ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
换休
huànxiū
Đổi ngày nghỉ
Hán việt: hoán hưu
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "换休" (huànxiū) mang nghĩa "Đổi ngày nghỉ", kết hợp bởi 换 (huàn - hoán): "đổi" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 换: Đưa bàn tay (扌) trao món đồ cũ trên tay (奂) để nhận lại món đồ mới tương xứng, nghĩa là trao đổi, thay đổi (换). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休).

Thành phần cấu tạo

换休
huànxiū
Đổi ngày nghỉ
换
huàn • hoán
đổi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
奂
Hoán
Sáng rỡ, thay đổi / âm đọc (nằm bên phải)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đổi ngày nghỉ
Ví dụ (5)
xīngqītiān星期天jiābān加班dehuà的话,kěyǐ可以shēnqǐng申请huànxiū换休ma吗?
Nếu làm thêm giờ vào Chủ nhật, có thể xin đổi ngày nghỉ không?
If I work overtime on Sunday, can I apply for compensatory time off?
lǎobǎn老板tóngyì同意wǒ我xiàzhōuyī下周一huànxiū换休yìtiān一天。
Sếp đồng ý cho tôi đổi ngày nghỉ một ngày vào thứ Hai tuần sau.
My boss agreed to let me take one day of compensatory time off next Monday.
zhè这gè个xiàngmù项目jiéshù结束hòu后,dàjiā大家dōu都kěyǐ可以huànxiū换休。
Sau khi dự án này kết thúc, mọi người đều có thể đổi ngày nghỉ.
After this project is finished, everyone can take compensatory time off.
wǒ我shàngzhōu上周liù六gōngzuò工作le了,suǒyǐ所以jīntiān今天huànxiū换休。
Thứ Bảy tuần trước tôi đã làm việc, nên hôm nay đổi ngày nghỉ.
I worked last Saturday, so I'm taking compensatory time off today.
nǐ你de的huàn换xiūjià休假hái还shèng剩jǐtiān几天?
Phép đổi ngày nghỉ (nghỉ bù) của bạn còn lại mấy ngày?
How many days of compensatory leave do you have left?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây