ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
休想
xiūxiǎng
đừng mơ, đừng hòng
Hán việt: hưu tưởng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "休想" (xiūxiǎng) mang nghĩa "đừng mơ, đừng hòng", kết hợp bởi 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 想 (xiǎng - tưởng): "nghĩ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 想: Khi hình bóng của một người hay sự vật (相) cứ in đậm mãi trong trái tim (心), ấy là lúc lòng đang suy nghĩ, mong muốn và nhớ nhung (想).

Thành phần cấu tạo

休想
xiūxiǎng
đừng mơ, đừng hòng
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
想
xiǎng • tưởng
nghĩ
相
Tướng
Hình ảnh, cùng nhau, quan sát (nằm phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tấm lòng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đừng mơ, đừng hòng
Ví dụ (5)
nǐ你xiūxiǎng休想piàn骗wǒ我。
Cậu đừng hòng lừa tôi.
Don't think you can fool me.
méiyǒu没有wǒ我de的yǔnxǔ允许,nǐ你xiūxiǎng休想líkāi离开zhèlǐ这里。
Không có sự cho phép của tôi, cậu đừng mơ rời khỏi đây.
Without my permission, don't think you can leave here.
tā他xiūxiǎng休想dédào得到nà那bǐ笔qián钱。
Hắn ta đừng hòng lấy được khoản tiền đó.
He can forget about getting that money.
zhǐyào只要wǒ我hái还huó活zhe着,nǐmen你们xiūxiǎng休想shānghài伤害tā她!
Chừng nào tôi còn sống, các người đừng hòng làm hại cô ấy!
As long as I'm still alive, don't think you can hurt her!
nǐ你xiūxiǎng休想bǎ把zérèn责任tuīgěi推给wǒ我。
Cậu đừng mơ đùn đẩy trách nhiệm cho tôi.
Don't think you can shift the blame onto me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây