ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公休
gōngxiū
Nghỉ phép theo quy định
Hán việt: công hưu
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "公休" (gōngxiū) mang nghĩa "Nghỉ phép theo quy định", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休).

Thành phần cấu tạo

公休
gōngxiū
Nghỉ phép theo quy định
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ phép theo quy định
Ví dụ (5)
zhè这gè个zhōumò周末shì是gōngxiū公休,wǒmen我们yìqǐ一起chūqù出去wánba玩吧。
Cuối tuần này là ngày nghỉ phép theo quy định, chúng ta cùng ra ngoài chơi nhé.
This weekend is our regular day off, so let's go out and have some fun.
guóqìngjié国庆节qījiān期间,dàjiā大家dōu都yǒu有jǐtiān几天de的gōngxiū公休。
Trong dịp Quốc khánh, mọi người đều có vài ngày nghỉ phép theo quy định.
During the National Day holiday, everyone gets a few days off.
nǐ你jīnnián今年de的gōngxiū公休xiū休wán完le了ma吗?
Bạn đã dùng hết ngày nghỉ phép theo quy định của năm nay chưa?
Have you used up all your days off for this year?
gōngchǎng工厂zài在gōngxiū公休qījiān期间huì会tíngzhǐ停止shēngchǎn生产。
Nhà máy sẽ ngừng sản xuất trong thời gian nghỉ phép theo quy định.
The factory will stop production during the days off.
ànzhào按照guīdìng规定,yuángōng员工měi每gè个yuè月yǒu有sì四tiān天gōngxiū公休。
Theo quy định, mỗi tháng nhân viên có bốn ngày nghỉ phép theo quy định.
According to the regulations, employees get four days off each month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây