ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
休养
xiūyǎng
dưỡng bệnh, nghỉ ngơi hồi phục
Hán việt: hưu dưỡng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "休养" (xiūyǎng) mang nghĩa "dưỡng bệnh, nghỉ ngơi hồi phục", kết hợp bởi 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 养 (yǎng - dưỡng): "nuôi dưỡng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 养: Chăm bẵm đàn dê béo tốt (羊) bằng đôi tay ân cần (丿) mỗi ngày để chúng lớn khôn chính là công việc nuôi dưỡng, chăm sóc (养).

Thành phần cấu tạo

休养
xiūyǎng
dưỡng bệnh, nghỉ ngơi hồi phục
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
养
yǎng • dưỡng
nuôi dưỡng
羊
Bộ Dương
Con dê, đàn gia súc béo tốt
丿
Bộ Phiệt & Nhập
Đôi tay chăm bẵm, nuôi nấng mỗi ngày

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:dưỡng bệnh, nghỉ ngơi hồi phục
Ví dụ (5)
shǒushù手术hòu后,tā他xūyào需要huíjiā回家xiūyǎng休养jǐ几gè个yuè月。
Sau ca phẫu thuật, anh ấy cần về nhà tĩnh dưỡng vài tháng.
After the surgery, he needs to go home and recuperate for a few months.
yīshēng医生jiànyì建议tā她qù去xiāngxià乡下xiūyǎng休养yí一duàn段shíjiān时间。
Bác sĩ khuyên cô ấy về quê nghỉ ngơi hồi phục một thời gian.
The doctor advised her to go to the countryside to recuperate for a while.
yéye爷爷zhèngzài正在hǎibiān海边de的yì一jiā家liáoyǎngyuàn疗养院lǐ里xiūyǎng休养。
Ông nội đang dưỡng bệnh trong một viện điều dưỡng ở bờ biển.
Grandpa is recuperating at a sanatorium by the sea.
jīngguò经过cháng长shíjiān时间de的gōngzuò工作,wǒ我dǎsuan打算qǐngjià请假hǎo好hǎo好xiūyǎng休养yíxià一下。
Sau thời gian dài làm việc, tôi định xin nghỉ phép để nghỉ ngơi hồi phục sức khỏe.
After working for such a long time, I plan to take some leave and rest up properly.
tā她de的bìng病hái还méi没wánquán完全hǎo好,hái还xūyào需要jìxù继续xiūyǎng休养。
Bệnh của cô ấy vẫn chưa khỏi hẳn, vẫn cần tiếp tục dưỡng bệnh.
She hasn't fully recovered yet and still needs to continue resting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây