ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
霎时间
shàshíjiān
trong nháy mắt, thoắt một cái
Hán việt: sáp thời gian
—

Gợi nhớ

Từ "霎时间" (shàshíjiān) mang nghĩa "trong nháy mắt, thoắt một cái", kết hợp bởi 霎 (shà - sáp): "chốc lát" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 霎: Cơn mưa nhỏ (雨) bất chợt thoáng qua nhanh như bóng người thiếu nữ (妾) lướt nhẹ, chỉ khoảng thời gian thoáng chốc, chốc lát (霎). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

霎时间
shàshíjiān
trong nháy mắt, thoắt một cái
霎
shà • sáp
chốc lát
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa nhỏ
妾
Chữ Thiếp
Bóng người thiếu nữ thoáng qua
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trong nháy mắt, thoắt một cái
Ví dụ (3)
tiānkōng天空zhōng中wūyúnmìbù乌云密布,shàshíjiān霎时间xiàqǐ下起le了qīngpéndàyǔ倾盆大雨。
Bầu trời mây đen dày đặc, trong nháy mắt đã đổ mưa như trút nước.
Dark clouds covered the sky, and in an instant, it began to pour with rain.
tīngdào听到zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息,tā她de的liǎn脸shàng上shàshíjiān霎时间zhànfàng绽放chū出le了xiàoróng笑容。
Nghe thấy tin tốt này, gương mặt cô ấy bỗng chốc rạng rỡ nụ cười.
Upon hearing the good news, a smile blossomed on her face in an instant.
jǐngbàoshēng警报声xiǎngqǐ响起,zhěngdòng整栋dàlóu大楼shàshíjiān霎时间luàn乱chéng成le了yì一tuán团。
Tiếng chuông báo động vang lên, cả tòa nhà trong nháy mắt trở nên hỗn loạn.
The alarm sounded, and the entire building was thrown into chaos in an instant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây