ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
调休时间
tiáoxiū shíjiān
Thời gian nghỉ bù
Hán việt: điệu hưu thời gian
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "调休时间" (tiáoxiū shíjiān) mang nghĩa "Thời gian nghỉ bù", kết hợp bởi 调 (diào / tiáo - điều): "giọng điệu" + 休 (xiū - hưu): "Nghỉ" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 调: Dùng lời nói (讠) chu toàn và hài hòa với mọi người xung quanh (周) để điều chỉnh âm điệu, dàn xếp ổn thỏa (调). • Chữ 休: Người đi đường (亻) sau chặng hành trình vất vả liền dừng chân tựa lưng vào bóng cây cổ thụ (木) mát rượi để thư giãn, nghỉ ngơi (休). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

调休时间
tiáoxiū shíjiān
Thời gian nghỉ bù
调
diào / tiáo • điều
giọng điệu
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên phải)
休
xiū • hưu
Nghỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
木
Bộ Mộc
Cây (bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian nghỉ bù
Ví dụ (5)
nǐ你de的diàoxiū调休shíjiān时间hái还shèng剩duōshao多少tiān天?
Thời gian nghỉ bù của bạn còn lại bao nhiêu ngày?
How many days of compensatory leave do you have left?
gōngsī公司guīdìng规定diàoxiū调休shíjiān时间bìxū必须zài在niándǐ年底qián前yòngwán用完。
Công ty quy định thời gian nghỉ bù phải được sử dụng hết trước cuối năm.
Company policy requires compensatory leave to be used up before the end of the year.
wǒ我xiǎng想shēnqǐng申请bǎ把jiābān加班shíjiān时间huànchéng换成diàoxiū调休shíjiān时间。
Tôi muốn đăng ký đổi thời gian làm thêm giờ thành thời gian nghỉ bù.
I would like to apply to convert my overtime hours into compensatory leave.
jīnnián今年de的guóqìngjié国庆节diàoxiū调休shíjiān时间ānpái安排chūlái出来le了。
Lịch trình thời gian nghỉ bù lễ Quốc khánh năm nay đã có rồi.
This year's National Day compensatory leave schedule has been announced.
qǐng请zài在xìtǒng系统zhōng中quèrèn确认nǐ你de的kěyòng可用diàoxiū调休shíjiān时间。
Vui lòng xác nhận thời gian nghỉ bù khả dụng của bạn trong hệ thống.
Please confirm your available compensatory leave balance in the system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây