ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鼻尖
bí jiān
Đầu mũi, chóp mũi
Hán việt: tị tiêm
—

Gợi nhớ

Từ "鼻尖" (bí jiān) mang nghĩa "Đầu mũi, chóp mũi", kết hợp bởi 鼻 (bí - tị): "cái mũi" + 尖 (jiān - tiêm): "Nhọn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鼻: Phần nhô cao ở chính giữa gương mặt (自) nằm trên khung mặt vuông vức (田) và đôi cánh mũi (廾) chính là cái mũi để hít thở (鼻). • Chữ 尖: Một vật có đầu phía trên thu nhỏ (小) còn phần đế phía dưới mở lớn (大) chính là hình dáng của mũi nhọn, sắc nhọn (尖).

Thành phần cấu tạo

鼻尖
bí jiān
Đầu mũi, chóp mũi
鼻
bí • tị
cái mũi
自
Tự
Mũi (phía trên)
畀
Tỉ
Cho / âm đọc (phía dưới)
尖
jiān • tiêm
Nhọn
小
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đầu mũi, chóp mũi
Ví dụ (3)
tā她de的bíjiān鼻尖shàng上chū出le了yì一céng层xìmì细密de的hànzhū汗珠。
Trên chóp mũi cô ấy lấm tấm một lớp mồ hôi mịn.
A fine layer of sweat beads appeared on the tip of her nose.
dōngtiān冬天tài太lěng冷le了,tā他de的bíjiān鼻尖bèi被dòngde冻得tōnghóng通红。
Mùa đông lạnh quá, chóp mũi của anh ấy bị đông đến đỏ ửng.
It was so cold in winter that the tip of his nose was frozen bright red.
nà那zhī只māo猫yòng用bíjiān鼻尖qīngqīng轻轻de地cèng蹭le了cèng蹭wǒ我de的shǒu手。
Con mèo đó dùng chóp mũi nhẹ nhàng cọ cọ vào tay tôi.
That cat gently nuzzled my hand with the tip of its nose.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây