ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嗤之以鼻
chī zhī yǐ bí
Khinh bỉ, coi thường, hắt hủi, cười khẩy
Hán việt: xuy chi dĩ tị
—

Gợi nhớ

Từ "嗤之以鼻" (chī zhī yǐ bí) mang nghĩa "Khinh bỉ, coi thường, hắt hủi, cười khẩy", kết hợp bởi 嗤 (chī - xuy): "cười nhạo" + 之 (zhī - chi): "Của" + 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 鼻 (bí - tị): "cái mũi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嗤: Cái miệng (口) nhếch lên phát ra tiếng cười khẩy trước sự ngô nghê của kẻ khác (蚩), biểu thị thái độ cười nhạo, chế giễu (嗤). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 鼻: Phần nhô cao ở chính giữa gương mặt (自) nằm trên khung mặt vuông vức (田) và đôi cánh mũi (廾) chính là cái mũi để hít thở (鼻).

Thành phần cấu tạo

嗤之以鼻
chī zhī yǐ bí
Khinh bỉ, coi thường, hắt hủi, cười khẩy
嗤
chī • xuy
cười nhạo
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, tiếng cười
蚩
Chữ Xi
Kẻ ngốc nghếch, sự ngô nghê
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
鼻
bí • tị
cái mũi
自
Tự
Mũi (phía trên)
畀
Tỉ
Cho / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Khinh bỉ, coi thường, hắt hủi, cười khẩy
Ví dụ (3)
tā他duì对nàxiē那些míxìn迷信de的shuōfǎ说法chīzhīyǐbí嗤之以鼻。
Anh ấy tỏ thái độ khinh bỉ đối với những cách nói mê tín đó.
He scoffed at those superstitious claims.
miànduì面对biérén别人de的cháoxiào嘲笑,tā她zhǐshì只是chīzhīyǐbí嗤之以鼻,bùyǔlǐcǎi不予理睬。
Đối mặt với sự chế nhạo của người khác, cô ấy chỉ khinh bỉ cười khẩy, không thèm để ý.
Faced with others' ridicule, she merely sneered and ignored them.
dàjiā大家duì对tā他nà那zhǒng种bùqiēshíjì不切实际de的jìhuà计划chīzhīyǐbí嗤之以鼻。
Mọi người đều coi thường kế hoạch không thực tế đó của anh ấy.
Everyone scoffed at his impractical plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây