ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鼻烟壶
bí yān hú
Lọ hít thuốc lá sợi, bình hít bột thuốc
Hán việt: tị yên hồ
—

Gợi nhớ

Từ "鼻烟壶" (bí yān hú) mang nghĩa "Lọ hít thuốc lá sợi, bình hít bột thuốc", kết hợp bởi 鼻 (bí - tị): "cái mũi" + 烟 (yān - yên): "Khói" + 壶 (hú - hồ): "Ấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鼻: Phần nhô cao ở chính giữa gương mặt (自) nằm trên khung mặt vuông vức (田) và đôi cánh mũi (廾) chính là cái mũi để hít thở (鼻). • Chữ 烟: Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟). • Chữ 壶: Chiếc nắp hình mũ kẻ sĩ (士) đậy kín miệng (冖) phần thân bình (业) dùng để đựng rượu hay pha trà là cái ấm, cái bình (壶).

Thành phần cấu tạo

鼻烟壶
bí yān hú
Lọ hít thuốc lá sợi, bình hít bột thuốc
鼻
bí • tị
cái mũi
自
Tự
Mũi (phía trên)
畀
Tỉ
Cho / âm đọc (phía dưới)
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
壶
hú • hồ
Ấm
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể) (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lọ hít thuốc lá sợi, bình hít bột thuốc
Ví dụ (3)
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnchū展出le了xǔduō许多qīngdài清代de的nèi内huà画bíyānhú鼻烟壶。
Trong bảo tàng trưng bày rất nhiều lọ hít thuốc lá vẽ tranh trong lòng kính thời nhà Thanh.
Many inside-painted snuff bottles from the Qing Dynasty are on display in the museum.
zhè这gè个yùshí玉石diāokè雕刻de的bíyānhú鼻烟壶shì是jiàn件nándé难得de的yìshù艺术zhēnpǐn珍品。
Chiếc lọ hít thuốc lá điêu khắc bằng ngọc bích này là một tác phẩm nghệ thuật quý hiếm.
This jade-carved snuff bottle is a rare artistic treasure.
gǔwán古玩àihàozhě爱好者duì对gèshìgèyàng各式各样de的bíyānhú鼻烟壶qíngyǒudúzhōng情有独钟。
Những người yêu thích đồ cổ có niềm say mê đặc biệt đối với các loại lọ hít thuốc lá đa dạng.
Antique enthusiasts have a special fondness for snuff bottles of all kinds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây