ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
书包
shūbāo
cặp sách, ba lô đi học.
Hán việt: thư bao
个
HSK 1-2 (Đồ dùng học tập)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "书包" (shūbāo) mang nghĩa "Cặp sách, ba lô", kết hợp bởi 书 (shū - thư): "sách" + 包 (bāo - bao): "Gói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包).

Thành phần cấu tạo

书包
shūbāo
Cặp sách, ba lô
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cặp sách, ba lô đi học.
Ví dụ (5)
māma妈妈gěi给wǒ我mǎi买le了yí一gè个xīn新shūbāo书包。
Mẹ mua cho tôi một chiếc cặp sách mới.
Mom bought me a new schoolbag.
nǐ你de的shūbāo书包tài太zhòng重le了,bèi背de得dòng动ma吗?
Cặp sách của bạn nặng quá, có cõng nổi không?
Your schoolbag is too heavy. Can you carry it?
qǐng请bǎ把kèběn课本fàngjìn放进shūbāo书包lǐ里。
Hãy bỏ sách giáo khoa vào trong cặp đi.
Please put the textbook into your schoolbag.
tā他bēi背zhe着shūbāo书包qù去shàngxué上学。
Cậu ấy đeo cặp sách đi học.
He went to school carrying his schoolbag.
wǒ我bǎ把shūbāo书包wàng忘zài在gōnggòngqìchē公共汽车shàng上le了。
Tôi để quên cặp sách trên xe buýt rồi.
I left my schoolbag on the bus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây