书包
个
HSK 1-2 (Đồ dùng học tập)
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "书包" (shūbāo) mang nghĩa "Cặp sách, ba lô", kết hợp bởi 书 (shū - thư): "sách" + 包 (bāo - bao): "Gói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 书包
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cặp sách, ba lô đi học.
Ví dụ (5)
妈妈给我买了一个新书包。
Mẹ mua cho tôi một chiếc cặp sách mới.
Mom bought me a new schoolbag.
你的书包太重了,背得动吗?
Cặp sách của bạn nặng quá, có cõng nổi không?
Your schoolbag is too heavy. Can you carry it?
请把课本放进书包里。
Hãy bỏ sách giáo khoa vào trong cặp đi.
Please put the textbook into your schoolbag.
他背着书包去上学。
Cậu ấy đeo cặp sách đi học.
He went to school carrying his schoolbag.
我把书包忘在公共汽车上了。
Tôi để quên cặp sách trên xe buýt rồi.
I left my schoolbag on the bus.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây