ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包装
bāozhuāng
bao bì, đóng gói, bao gói, lăng xê (hình ảnh).
Hán việt: bao trang
HSK6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "包装" (bāozhuāng) mang nghĩa "Đóng gói", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).

Thành phần cấu tạo

包装
bāozhuāng
Đóng gói
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:bao bì, đóng gói, bao gói, lăng xê (hình ảnh).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种shípǐn食品de的bāozhuāng包装fēicháng非常jīngměi精美。
Bao bì của loại thực phẩm này vô cùng tinh xảo đẹp mắt.
The packaging of this food product is very attractive.
wǒmen我们xūyào需要chóngxīn重新shèjì设计chǎnpǐn产品de的bāozhuāng包装。
Chúng ta cần thiết kế lại bao bì sản phẩm.
We need to redesign the product packaging.
qǐng请bǎ把zhèxiē这些lǐwù礼物bāozhuāng包装yíxià一下。
Làm ơn gói (đóng gói) những món quà này lại giúp.
Please wrap these gifts.
xiànzài现在hěn很duō多shāngpǐn商品dōu都cúnzài存在guòdù过度bāozhuāng包装de的wèntí问题。
Hiện nay rất nhiều hàng hóa tồn tại vấn đề lạm dụng bao bì (đóng gói quá mức cần thiết).
Nowadays, many products suffer from the problem of excessive packaging.
zhè这shì是yì一jiā家zhuānmén专门zuò做míngxīng明星bāozhuāng包装de的gōngsī公司。
Đây là một công ty chuyên lăng xê (xây dựng hình ảnh) cho ngôi sao.
This is a company that specializes in promoting celebrities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây