ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包装员助理
bāozhuāng yuán zhùlǐ
Trợ lý nhân viên đóng gói
Hán việt: bao trang viên trợ lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "包装员助理" (bāozhuāng yuán zhùlǐ) mang nghĩa "Trợ lý nhân viên đóng gói", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 助 (zhù - trợ): "giúp đỡ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 助: Đem hết sức lực (力) của mình chồng thêm (且) vào phần việc nặng nhọc của bạn bè chính là hành động giúp đỡ, trợ giúp (助). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

包装员助理
bāozhuāng yuán zhùlǐ
Trợ lý nhân viên đóng gói
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
助
zhù • trợ
giúp đỡ
且
Thả
Và / âm đọc (bên trái)
力
Bộ Lực
Sức (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trợ lý nhân viên đóng gói
Ví dụ (5)
wǒ我zhèngzài正在shēnqǐng申请bāozhuāng包装yuán员zhùlǐ助理de的zhíwèi职位。
Tôi đang ứng tuyển vào vị trí trợ lý nhân viên đóng gói.
I am applying for the position of packaging assistant worker.
bāozhuāng包装yuán员zhùlǐ助理de的rìcháng日常gōngzuò工作shì是zhǔnbèi准备cáiliào材料。
Công việc hàng ngày của trợ lý nhân viên đóng gói là chuẩn bị vật liệu.
A packaging assistant worker's daily job is to prepare materials.
chējiān车间xūyào需要zài再zhāopìn招聘liǎng两míng名bāozhuāng包装yuán员zhùlǐ助理。
Xưởng cần tuyển thêm hai trợ lý nhân viên đóng gói.
The workshop needs to hire two more packaging assistant workers.
tā他zuò做bāozhuāng包装yuán员zhùlǐ助理yǐjīng已经sān三gè个yuè月le了。
Anh ấy đã làm trợ lý nhân viên đóng gói được ba tháng rồi.
He has been working as a packaging assistant worker for three months.
bāozhuāng包装yuán员zhùlǐ助理xūyào需要yǔ与shēngchǎn生产tuánduì团队pèihé配合。
Trợ lý nhân viên đóng gói cần phối hợp với đội sản xuất.
A packaging assistant worker needs to coordinate with the production team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây