ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包装部
bāo zhuāng bù
Bộ phận đóng gói
Hán việt: bao trang bộ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "包装部" (bāo zhuāng bù) mang nghĩa "Bộ phận đóng gói", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

包装部
bāo zhuāng bù
Bộ phận đóng gói
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận đóng gói
Ví dụ (5)
bāozhuāng包装bù部de的yuángōng员工zhèngzài正在jiābān加班。
Nhân viên bộ phận đóng gói đang tăng ca.
The employees in the Packaging Department are working overtime.
zhèxiē这些chǎnpǐn产品míngtiān明天yào要sòngdào送到bāozhuāng包装bù部。
Những sản phẩm này ngày mai phải được gửi đến bộ phận đóng gói.
These products need to be delivered to the Packaging Department tomorrow.
bāozhuāng包装bù部de的jīnglǐ经理jīntiān今天qǐngjià请假le了。
Giám đốc bộ phận đóng gói hôm nay đã xin nghỉ phép.
The manager of the Packaging Department is on leave today.
qǐng请tōngzhī通知bāozhuāng包装bù部zhǔnbèi准备hǎo好zhǐxiāng纸箱。
Xin hãy thông báo cho bộ phận đóng gói chuẩn bị sẵn thùng carton.
Please notify the Packaging Department to get the cartons ready.
wǒmen我们gōngsī公司xīn新chénglì成立le了yí一gè个bāozhuāng包装bù部。
Công ty chúng tôi mới thành lập một bộ phận đóng gói.
Our company has newly established a Packaging Department.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây