ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包装工
bāozhuāng gōng
Thợ đóng gói
Hán việt: bao trang công
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "包装工" (bāozhuāng gōng) mang nghĩa "Thợ đóng gói", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

包装工
bāozhuāng gōng
Thợ đóng gói
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ đóng gói
Ví dụ (5)
gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘bāozhuānggōng包装工。
Nhà máy hiện đang tuyển thợ đóng gói.
The factory is hiring packers.
zuòwéi作为yì一míng名bāozhuānggōng包装工,tā他gōngzuò工作fēicháng非常zǐxì仔细。
Là một thợ đóng gói, anh ấy làm việc rất cẩn thận.
As a packer, he works very carefully.
bāozhuānggōng包装工men们zhèngzài正在bǎ把chǎnpǐn产品zhuāngjìn装进xiāngzi箱子lǐ里。
Các thợ đóng gói đang xếp sản phẩm vào trong thùng.
The packers are putting the products into boxes.
wǒ我jiějie姐姐dāng当le了sānnián三年de的bāozhuānggōng包装工。
Chị gái tôi đã làm thợ đóng gói được ba năm.
My older sister worked as a packer for three years.
jiérì节日qījiān期间,bāozhuānggōng包装工de的gōngzuòliàng工作量huì会zēngjiā增加hěn很duō多。
Trong dịp lễ, khối lượng công việc của thợ đóng gói sẽ tăng lên rất nhiều.
During the holiday season, packers have a much heavier workload.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây