ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
包装清单
bāozhuāng qīngdān
Danh sách đóng gói
Hán việt: bao trang thanh đơn
—

Gợi nhớ

Từ "包装清单" (bāozhuāng qīngdān) mang nghĩa "Danh sách đóng gói", kết hợp bởi 包 (bāo - bao): "Gói" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 单 (dān - đơn): "đơn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 单: Chiếc khiên mây giản lược chỉ còn một trục dọc (十) đứng độc lập phía dưới tượng trưng cho sự lẻ loi, một mình, đơn giản (单).

Thành phần cấu tạo

包装清单
bāozhuāng qīngdān
Danh sách đóng gói
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
单
dān • đơn
đơn
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Danh sách đóng gói
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对bāozhuāng包装qīngdān清单。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu danh sách đóng gói.
The foreign trade department is verifying the packing specification list.
bāozhuāng包装qīngdān清单huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Danh sách đóng gói sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The packing specification list will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供bāozhuāng包装qīngdān清单。
Khách hàng yêu cầu cung cấp danh sách đóng gói.
The customer requested a packing specification list.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây