ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
红包
hóngbāo
hồng bao, phong bao lì xì, tiền thưởng, tiền hối lộ (lót tay).
Hán việt: hồng bao
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "红包" (hóngbāo) mang nghĩa "Lì xì", kết hợp bởi 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 包 (bāo - bao): "Gói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包).

Thành phần cấu tạo

红包
hóngbāo
Lì xì
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
包
bāo • bao
Gói
勹
Bộ Bao
Bao bọc (phía ngoài)
巳
Tỵ
Thai nhi / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hồng bao, phong bao lì xì, tiền thưởng, tiền hối lộ (lót tay).
Ví dụ (5)
guònián过年de的shíhou时候,zhǎngbèi长辈huì会gěi给wǎnbèi晚辈fā发hóngbāo红包。
Dịp Tết, người lớn sẽ phát lì xì (hồng bao) cho con cháu.
During the Lunar New Year, elders give red envelopes to the younger generation.
dàjiā大家dōu都zài在wēixìn微信qún群lǐ里qiǎng抢hóngbāo红包。
Mọi người đều đang tranh nhau (giật) lì xì trong nhóm WeChat.
Everyone is grabbing red envelopes in the WeChat group.
tā他zài在hūnlǐ婚礼shàng上shōudào收到le了hěn很duō多hóngbāo红包。
Anh ấy nhận được rất nhiều phong bì mừng trong đám cưới.
He received many red envelopes at the wedding.
yīshēng医生jù拒shōu收huànzhě患者jiāshǔ家属sòng送de的hóngbāo红包。
Bác sĩ từ chối nhận phong bì (lót tay) do người nhà bệnh nhân đưa.
The doctor refused to accept the red envelope from the patient's family.
gōngsī公司gěi给měi每wèi位yuángōng员工fā发le了yí一gè个kāigōng开工hóngbāo红包。
Công ty phát cho mỗi nhân viên một phong bao lì xì khai xuân.
The company gave each employee a start-of-work red envelope.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây