红包
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "红包" (hóngbāo) mang nghĩa "Lì xì", kết hợp bởi 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 包 (bāo - bao): "Gói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 包: Vòng tay ôm ấp (勹) che chở đứa bé (巳) nằm gọn bên trong lòng mẹ gợi hình ảnh bọc kín, gói ghém (包).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 红包
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hồng bao, phong bao lì xì, tiền thưởng, tiền hối lộ (lót tay).
Ví dụ (5)
过年的时候,长辈会给晚辈发红包。
Dịp Tết, người lớn sẽ phát lì xì (hồng bao) cho con cháu.
During the Lunar New Year, elders give red envelopes to the younger generation.
大家都在微信群里抢红包。
Mọi người đều đang tranh nhau (giật) lì xì trong nhóm WeChat.
Everyone is grabbing red envelopes in the WeChat group.
他在婚礼上收到了很多红包。
Anh ấy nhận được rất nhiều phong bì mừng trong đám cưới.
He received many red envelopes at the wedding.
医生拒收患者家属送的红包。
Bác sĩ từ chối nhận phong bì (lót tay) do người nhà bệnh nhân đưa.
The doctor refused to accept the red envelope from the patient's family.
公司给每位员工发了一个开工红包。
Công ty phát cho mỗi nhân viên một phong bao lì xì khai xuân.
The company gave each employee a start-of-work red envelope.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây