ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
价格优势
jià gé yōu shì
ưu thế về giá cả
Hán việt: giá cách ưu thế
—

Gợi nhớ

Từ "价格优势" (jià gé yōu shì) mang nghĩa "ưu thế về giá cả", kết hợp bởi 价 (jià / jie - giá): "Giá" + 格 (gé - cách): "Mẫu" + 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 势 (shì - thế): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 价: Người bán hàng (亻) đứng ở giữa giới thiệu (介) rõ ràng giá trị của từng món đồ, nghĩa là giá cả, giá trị (价). • Chữ 格: Từ những thớ gỗ (木) tự nhiên, người thợ đo đạc từng phần riêng biệt (各) để đóng thành khung ô vuông vức làm khuôn mẫu, tiêu chuẩn (格). • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 势: Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).

Thành phần cấu tạo

价格优势
jià gé yōu shì
ưu thế về giá cả
价
jià / jie • giá
Giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
介
Giới
Giới thiệu / âm đọc (nằm bên phải)
格
gé • cách
Mẫu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (bên phải)
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
势
shì • thế
quyền lực
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức mạnh, quyền lực

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ưu thế về giá cả
Ví dụ (3)
gāichǎng该厂chǎn产de的chǎnpǐn产品píngjiè凭借jiàgé价格yōushì优势zhànlǐng占领le了shìchǎng市场。
Sản phẩm do xưởng đó sản xuất dựa vào ưu thế về giá cả đã chiếm lĩnh thị trường.
Products from this factory captured the market relying on price advantages.
xiāngbǐ相比jìnkǒu进口pǐnpái品牌,guóhuò国货jùyǒu具有míngxiǎn明显de的jiàgé价格yōushì优势。
So với thương hiệu nhập khẩu, hàng nội địa sở hữu ưu thế về giá cả rõ rệt.
Compared to imported brands, domestic goods possess clear price edges.
shāngjiā商家tōngguò通过zhí直xiāo销móshì模式bǎochí保持jiàgé价格yōushì优势。
Thương gia duy trì ưu thế về giá cả thông qua mô hình bán hàng trực tiếp.
Merchants maintain price advantages through direct selling models.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây