ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地势
dìshì
địa thế, thế đất, địa hình (độ cao thấp).
Hán việt: địa thế
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "地势" (dìshì) mang nghĩa "địa hình", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 势 (shì - thế): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 势: Nắm giữ (执) trong tay nguồn sức mạnh to lớn (力) sẽ tạo nên quyền lực và khí thế áp đảo (势).

Thành phần cấu tạo

地势
dìshì
địa hình
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
势
shì • thế
quyền lực
执
Chữ Chấp
Cầm nắm, nắm giữ
力
Bộ Lực
Sức mạnh, quyền lực

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:địa thế, thế đất, địa hình (độ cao thấp).
Ví dụ (5)
zhōngguó中国de的dìshì地势xī西gāo高dōng东dī低。
Địa thế của Trung Quốc là phía Tây cao, phía Đông thấp.
China's terrain is high in the west and low in the east.
zhèlǐ这里dìshì地势xiǎnyào险要,yì易shǒu守nán难gōng攻。
Nơi này địa thế hiểm trở, dễ thủ khó công.
The terrain here is strategically important, easy to defend and hard to attack.
zhè这piàn片píngyuán平原dìshì地势kāikuò开阔,fēicháng非常shìhé适合gēng耕zhòng种。
Vùng đồng bằng này địa thế rộng mở, rất thích hợp để canh tác.
The terrain of this plain is open and expansive, making it very suitable for farming.
yóuyú由于dìshì地势dīwā低洼,zhèlǐ这里jīngcháng经常fāshēng发生shuǐzāi水灾。
Do địa thế trũng thấp, nơi đây thường xuyên xảy ra lũ lụt.
Because the land is low-lying, floods occur here frequently.
wǒmen我们yào要lìyòng利用yǒulì有利de的dìshì地势lái来zǔjī阻击dírén敌人。
Chúng ta phải lợi dụng địa thế có lợi để chặn đánh quân địch.
We should make use of the favorable terrain to block the enemy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây