ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
网版
wǎngbǎn
khuôn lưới in
Hán việt: võng bản
—

Gợi nhớ

Từ "网版" (wǎngbǎn) mang nghĩa "khuôn lưới in", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 版 (bǎn - bản): "bản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 版: Tấm ván gỗ phẳng (片) được khắc chữ ngược để khi lật úp lại (反) in ra trang sách sắc nét, gọi là bản in, phiên bản (版).

Thành phần cấu tạo

网版
wǎngbǎn
khuôn lưới in
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
版
bǎn • bản
bản
片
Bộ Phiến
Mảnh (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khuôn lưới in
Ví dụ (3)
wǎngbǎn网版qīngxǐ清洗hòu后cái才néng能jìxù继续yòng用。
Khuôn lưới in phải rửa sạch rồi mới dùng tiếp.
The screen printing plate must be cleaned before it can be used again.
shīfu师傅zhèngzài正在zhìzuò制作xīn新wǎngbǎn网版。
Người thợ đang làm khuôn lưới in mới.
The technician is making a new screen printing plate.
wǎngbǎn网版wèizhi位置yào要duìzhǔn对准xiémiàn鞋面。
Vị trí khuôn lưới in phải căn đúng mặt giày.
The position of the screen printing plate must be aligned with the shoe upper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây