网版
—
Gợi nhớ
Từ "网版" (wǎngbǎn) mang nghĩa "khuôn lưới in", kết hợp bởi 网 (wǎng - võng): "mạng" + 版 (bǎn - bản): "bản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 版: Tấm ván gỗ phẳng (片) được khắc chữ ngược để khi lật úp lại (反) in ra trang sách sắc nét, gọi là bản in, phiên bản (版).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 网版
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khuôn lưới in
Ví dụ (3)
网版清洗后才能继续用。
Khuôn lưới in phải rửa sạch rồi mới dùng tiếp.
The screen printing plate must be cleaned before it can be used again.
师傅正在制作新网版。
Người thợ đang làm khuôn lưới in mới.
The technician is making a new screen printing plate.
网版位置要对准鞋面。
Vị trí khuôn lưới in phải căn đúng mặt giày.
The position of the screen printing plate must be aligned with the shoe upper.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây