ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
扮演
bànyǎn
đóng vai, thủ vai, sắm vai, đóng vai trò.
Hán việt: ban diễn
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "扮演" (bànyǎn) mang nghĩa "Đảm nhận vai", kết hợp bởi 扮 (bàn - ban): "Hóa trang" + 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扮: Đưa bàn tay (扌) khéo léo phân chia (分) trang phục và vẽ mặt cho từng vai diễn trên sân khấu gọi là đóng vai, hóa trang (扮). • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演).

Thành phần cấu tạo

扮演
bànyǎn
Đảm nhận vai
扮
bàn • ban
Hóa trang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
演
yǎn • diễn
biểu diễn
氵
Bộ Thủy
Nước, trôi chảy (nằm bên trái)
寅
Dần
Chi Dần / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đóng vai, thủ vai, sắm vai, đóng vai trò.
Ví dụ (5)
zài在zhè这bù部diànyǐng电影zhōng中,tā他bànyǎn扮演le了yí一wèi位yǒnggǎn勇敢de的jǐngchá警察。
Trong bộ phim này, anh ấy thủ vai một người cảnh sát dũng cảm.
In this film, he plays a brave police officer.
fùmǔ父母zài在háizi孩子de的chéngzhǎng成长guòchéng过程zhōng中bànyǎn扮演zhe着zhòngyào重要de的juésè角色。
Cha mẹ đóng một vai trò quan trọng trong quá trình trưởng thành của con cái.
Parents play an important role in their children's growth.
zhōngguó中国zài在shìjiè世界jīngjì经济wǔtái舞台shàng上bànyǎn扮演zhe着yuèláiyuè越来越zhòngyào重要de的juésè角色。
Trung Quốc đang đóng vai trò ngày càng quan trọng trên vũ đài kinh tế thế giới.
China is playing an increasingly important role on the stage of the world economy.
tā她zài在wǎnhuì晚会shàng上bànyǎn扮演báixuě白雪gōngzhǔ公主。
Cô ấy đóng vai Bạch Tuyết trong đêm hội.
She plays Snow White at the party.
bùjǐn不仅yào要xuéhuì学会lǐngdǎo领导,yǒushí有时yě也yào要xuéhuì学会bànyǎn扮演zhuīsuízhě追随者de的juésè角色。
Không chỉ phải học cách lãnh đạo, đôi khi cũng phải học cách đóng vai trò của người đi theo.
One must not only learn to lead, but also sometimes learn to play the role of a follower.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây