扮演
HSK6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "扮演" (bànyǎn) mang nghĩa "Đảm nhận vai", kết hợp bởi 扮 (bàn - ban): "Hóa trang" + 演 (yǎn - diễn): "biểu diễn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 扮: Đưa bàn tay (扌) khéo léo phân chia (分) trang phục và vẽ mặt cho từng vai diễn trên sân khấu gọi là đóng vai, hóa trang (扮). • Chữ 演: Như dòng nước (氵) lan tỏa khắp không gian rộng lớn dưới mái nhà (寅), người nghệ sĩ hóa thân trọn vẹn vào vai kịch để biểu diễn, diễn xuất (演).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 扮演
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đóng vai, thủ vai, sắm vai, đóng vai trò.
Ví dụ (5)
在这部电影中,他扮演了一位勇敢的警察。
Trong bộ phim này, anh ấy thủ vai một người cảnh sát dũng cảm.
In this film, he plays a brave police officer.
父母在孩子的成长过程中扮演着重要的角色。
Cha mẹ đóng một vai trò quan trọng trong quá trình trưởng thành của con cái.
Parents play an important role in their children's growth.
中国在世界经济舞台上扮演着越来越重要的角色。
Trung Quốc đang đóng vai trò ngày càng quan trọng trên vũ đài kinh tế thế giới.
China is playing an increasingly important role on the stage of the world economy.
她在晚会上扮演白雪公主。
Cô ấy đóng vai Bạch Tuyết trong đêm hội.
She plays Snow White at the party.
不仅要学会领导,有时也要学会扮演追随者的角色。
Không chỉ phải học cách lãnh đạo, đôi khi cũng phải học cách đóng vai trò của người đi theo.
One must not only learn to lead, but also sometimes learn to play the role of a follower.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây