ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
室内装饰工
shìnèi zhuāngshì gōng
Thợ trang trí nội thất
Hán việt: thất nội trang sức công
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người thợ (工) chuyên lắp đặt (装: 壮, 衣) và tô điểm trang hoàng (饰: bộ Thực 饣 và khăn 巾) cho không gian bên trong (内: 冂, 入) của các căn phòng (室: 宀, 至) thêm lộng lẫy là "thợ trang trí nội thất" (室内装饰工).

Thành phần cấu tạo

室内装饰工
shìnèi zhuāngshì gōng
Thợ trang trí nội thất
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
饰
shì • sức
trang trí
饣
Bộ Thực
Đồ lễ, sự chăm chút (bên trái)
巾
Bộ Cân
Khăn lụa, vải vóc trang sức (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ trang trí nội thất
Ví dụ (3)
shìnèi室内zhuāngshì装饰gōng工zhèngzài正在shuā刷qiáng墙。
Thợ trang trí nội thất đang sơn tường.
The interior decorator is painting the walls.
tā他qǐng请shìnèi室内zhuāngshì装饰gōng工bùzhì布置kètīng客厅。
Anh ấy mời thợ trang trí nội thất bố trí phòng khách.
He hired an interior decorator to furnish the living room.
shìnèi室内zhuāngshì装饰gōng工xuǎnzé选择le了qiǎnsè浅色qiáng墙zhǐ纸。
Thợ trang trí nội thất chọn giấy dán tường màu nhạt.
The interior decorator chose light-colored wallpaper.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây