ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外贸顺差
wàimào shùnchā
thặng dư ngoại thương, xuất siêu ngoại thương
Hán việt: ngoại mậu thuận sai
—

Gợi nhớ

Từ "外贸顺差" (wàimào shùnchā) mang nghĩa "thặng dư ngoại thương, xuất siêu ngoại thương", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).

Thành phần cấu tạo

外贸顺差
wàimào shùnchā
thặng dư ngoại thương, xuất siêu ngoại thương
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thặng dư ngoại thương, xuất siêu ngoại thương
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对wàimào外贸shùnchā顺差。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu thặng dư ngoại thương (xuất siêu ngoại thương).
The foreign trade department is verifying the foreign trade surplus.
wàimào外贸shùnchā顺差huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Thặng dư ngoại thương (xuất siêu ngoại thương) sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
A foreign trade surplus will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供wàimào外贸shùnchā顺差。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thặng dư ngoại thương (xuất siêu ngoại thương).
The client requested the foreign trade surplus figures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây