ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外贸合同
wàimào hétóng
Hợp đồng ngoại thương
Hán việt: ngoại mậu hợp đồng
—

Gợi nhớ

Từ "外贸合同" (wàimào hétóng) mang nghĩa "Hợp đồng ngoại thương", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 合 (hé / gě - hợp): "hợp lại" + 同 (tóng - đồng): "giống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 合: Ba mặt nắp đậy chụm lại (亼) khớp kín hoàn toàn trên miệng chiếc hộp (口), biểu thị sự gắn kết, hợp lại và phù hợp (合). • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng.

Thành phần cấu tạo

外贸合同
wàimào hétóng
Hợp đồng ngoại thương
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
合
hé / gě • hợp
hợp lại
亼
Tập (biến thể)
Gom lại (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hợp đồng ngoại thương
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对wàimào外贸hétong合同。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu hợp đồng ngoại thương.
The foreign trade department is verifying the foreign trade contract.
wàimào外贸hétong合同huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Hợp đồng ngoại thương sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The foreign trade contract will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供wàimào外贸hétong合同。
Khách hàng yêu cầu cung cấp hợp đồng ngoại thương.
The client requested the foreign trade contract.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây