ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
市外贸公司
shì wàimào gōngsī
Công ty ngoại thương của thành phố
Hán việt: thị ngoại mậu công tư
—

Gợi nhớ

Từ "市外贸公司" (shì wàimào gōngsī) mang nghĩa "Công ty ngoại thương của thành phố", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).

Thành phần cấu tạo

市外贸公司
shì wàimào gōngsī
Công ty ngoại thương của thành phố
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công ty ngoại thương của thành phố
Ví dụ (3)
wǒmen我们gōngsī公司yǔ与zhè这jiā家shì市wàimào外贸gōngsī公司jiànlì建立le了chángqī长期wěndìng稳定de的hézuò合作guānxi关系,yèwù业务wǎnglái往来shífēn十分mìqiè密切。
Công ty chúng tôi đã thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài và ổn định với công ty ngoại thương của thành phố này, giao dịch nghiệp vụ vô cùng mật thiết.
Our company has established a long-term and stable cooperative relationship with this municipal foreign trade company, with very close business dealings.
ànzhào按照yèwù业务liúchéng流程guīdìng规定,zhè这pī批wénjiàn文件de的shěnpī审批xūyào需要yóu由shì市wàimào外贸gōngsī公司fùzérén负责人qiānzì签字quèrèn确认。
Theo quy định quy trình nghiệp vụ, việc phê duyệt lô tài liệu này cần có chữ ký xác nhận của người phụ trách công ty ngoại thương của thành phố.
According to business process regulations, the approval of this batch of documents requires the signature and confirmation of the person in charge of the municipal foreign trade company.
wèile为了tígāo提高kuà跨bùmén部门xiézuò协作xiàolǜ效率,xiàngmùzǔ项目组dìngqī定期yǔ与shì市wàimào外贸gōngsī公司zhàokāi召开gōutōng沟通xiétiáo协调huì会。
Để nâng cao hiệu quả phối hợp liên phòng ban, tổ dự án định kỳ tổ chức cuộc họp trao đổi điều phối với công ty ngoại thương của thành phố.
To improve cross-departmental collaboration efficiency, the project team regularly holds communication and coordination meetings with the municipal foreign trade company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây