ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一忽儿
yīhūer
chốc lát, một lúc, thoáng chốc
Hán việt: nhất hốt nhi
—

Gợi nhớ

Từ "一忽儿" (yīhūer) mang nghĩa "chốc lát, một lúc, thoáng chốc", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 忽 (hū - hốt): "lơ là" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 忽: Khi trái tim (心) tự nhủ đừng (勿) để ý đến chuyện nhỏ nhặt khiến ta vô tình quên bẵng đi mất, đó là sự lơ là, bỗng nhiên (忽). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

一忽儿
yīhūer
chốc lát, một lúc, thoáng chốc
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
忽
hū • hốt
lơ là
勿
Vật
Đừng (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chốc lát, một lúc, thoáng chốc
Ví dụ (3)
gāngcái刚才háishi还是qíngtiān晴天,yìhū'ér一忽儿jiù就xiàqǐ下起yǔlái雨来。
Vừa rồi vẫn là trời nắng, loáng một cái đã đổ mưa.
It was sunny just a moment ago, and then all of a sudden it started raining.
tā他yìhū'ér一忽儿wǎng往dōng东,yìhū'ér一忽儿wǎng往xī西,bù不zhīdào知道zài在máng忙xiē些shénme什么。
Anh ta lúc thì đi hướng đông, lúc thì đi hướng tây, không biết đang bận rộn việc gì.
He went east one moment and west the next; nobody knew what he was busy with.
yīng'ér婴儿de的liǎn脸xiàng像wǔyuè五月de的tiān天,yìhū'ér一忽儿kū哭,yìhū'ér一忽儿xiào笑。
Mặt em bé giống như thời tiết tháng năm, thoắt khóc thoắt cười.
A baby's face is like the weather in May, crying one moment and laughing the next.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây