ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
破除
pòchú
phá bỏ, xóa bỏ, loại bỏ
Hán việt: phá trừ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "破除" (pòchú) mang nghĩa "phá bỏ, xóa bỏ, loại bỏ", kết hợp bởi 破 (pò - phá): "Phá" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 破: Lấy hòn đá sắc nhọn (石) đập mạnh làm rách toạc cả lớp da vỏ bên ngoài (皮), khiến đồ vật vỡ nát, phá hủy (破). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).

Thành phần cấu tạo

破除
pòchú
phá bỏ, xóa bỏ, loại bỏ
破
pò • phá
Phá
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da, vỏ ngoài / âm đọc (bên phải)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phá bỏ, xóa bỏ, loại bỏ
Ví dụ (5)
wǒmen我们yīnggāi应该pòchú破除míxìn迷信,xiāngxìn相信kēxué科学。
Chúng ta nên xóa bỏ mê tín và tin vào khoa học.
We should reject superstition and believe in science.
zhǐyǒu只有pòchú破除chéngjiàn成见,dàjiā大家cáinéng才能gènghǎo更好de地hézuò合作。
Chỉ có loại bỏ định kiến, mọi người mới có thể hợp tác tốt hơn.
Only by breaking down prejudices can everyone cooperate better.
zhè这gè个cūnzhuāng村庄zhōngyú终于pòchú破除le了duōnián多年de的jiù旧fēngsú风俗。
Ngôi làng này cuối cùng đã phá bỏ được những phong tục cũ từ nhiều năm qua.
This village has finally done away with its old customs of many years.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在nǔlì努力pòchú破除màoyìbìlěi贸易壁垒。
Chính phủ đang nỗ lực phá bỏ các rào cản thương mại.
The government is working hard to remove trade barriers.
zhè这běn本shū书zhǐzài旨在pòchú破除rénmen人们duì对xīnlǐxué心理学de的wùjiě误解。
Cuốn sách này nhằm mục đích xóa bỏ những hiểu lầm của mọi người về tâm lý học.
This book aims to dispel people's misunderstandings about psychology.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây