ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
台风破坏
táifēng pòhuài
Bão lớn tàn phá
Hán việt: đài phong phá hoại
—

Gợi nhớ

Từ "台风破坏" (táifēng pòhuài) nghĩa là "Bão lớn tàn phá", ghép bởi: 台 (tái): đài + 风 (fēng): gió + 破 (pò): Phá + 坏 (huài): hỏng.

Thành phần cấu tạo

台风破坏
táifēng pòhuài
Bão lớn tàn phá
厶
口
几
乂
石
皮

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bão lớn tàn phá
Ví dụ (3)
yánhǎidìqū沿海地区de的xiāngjiāoyuán香蕉园jīngcháng经常miànlín面临xiàjì夏季táifēng台风pòhuài破坏de的fēngxiǎn风险。
Các vườn chuối ở vùng ven biển thường xuyên phải đối mặt với nguy cơ bị bão lớn tàn phá vào mùa hè.
Banana plantations in coastal areas frequently face the risk of typhoon damage in summer.
wèile为了dǐyù抵御táifēng台风pòhuài破坏,yúmín渔民men们tíqián提前jiāgù加固le了shuǐchǎn水产yǎngzhí养殖wǎngxiāng网箱。
Để chống chọi với sức tàn phá của bão, các ngư dân đã gia cố trước các lồng bè nuôi trồng thủy sản.
To withstand typhoon damage, fishermen reinforced their aquaculture cages in advance.
zhèngfǔ政府xiàbō下拨zhuānxiàng专项yìngjí应急zījīn资金,yòngyú用于chóngjiàn重建shòu受táifēng台风pòhuài破坏de的wēnshì温室dàpéng大棚。
Chính phủ cấp kinh phí khẩn cấp chuyên dụng để tái xây dựng các nhà kính trồng rau bị bão lớn tàn phá.
The government allocated special emergency funds to rebuild greenhouses damaged by the typhoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây