ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
家人
jiārén
thành viên gia đình
Hán việt: gia nhân
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "家人" (jiārén) mang nghĩa "thành viên gia đình", kết hợp bởi 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

家人
jiārén
thành viên gia đình
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thành viên gia đình
Ví dụ (3)
wǒ我de的jiārén家人dōu都hěn很jiànkāng健康。
Người nhà của tôi đều khỏe mạnh.
My family members are all very healthy.
chūnjié春节wǒ我yào要huíqù回去kānjiā看家rén人。
Tết tôi sẽ về thăm gia đình.
I'm going back to visit my family for the Spring Festival.
jiārén家人gěi给le了wǒ我hěn很duō多zhīchí支持。
Gia đình đã cho tôi rất nhiều sự ủng hộ.
My family gave me a lot of support.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây