ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一家人
yījiārén
người một nhà, thành viên gia đình
Hán việt: nhất gia nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "一家人" (yījiārén) mang nghĩa "người một nhà, thành viên gia đình", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

一家人
yījiārén
người một nhà, thành viên gia đình
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người một nhà, thành viên gia đình
Ví dụ (5)
wǒmen我们shì是yìjiārén一家人,búyòng不用zhème这么kèqi客气。
Chúng ta là người một nhà, không cần phải khách sáo như vậy.
We're family, so there's no need to be so polite.
tāmen他们yìjiārén一家人zhèngzài正在yìqǐ一起chī吃wǎnfàn晚饭。
Cả gia đình họ đang cùng nhau ăn tối.
The whole family is having dinner together.
suīrán虽然méiyǒu没有xuèyuán血缘guānxi关系,dàn但wǒ我yìzhí一直bǎ把nǐ你dàngchéng当成yìjiārén一家人。
Mặc dù không có quan hệ huyết thống, nhưng tôi luôn coi bạn như người một nhà.
Although we're not related by blood, I've always considered you family.
yìjiārén一家人píngpíng'ān'ān平平安安jiù就shì是zuì最dà大de的xìngfú幸福。
Cả nhà bình an khỏe mạnh chính là hạnh phúc lớn nhất.
For a family, being safe and sound is the greatest happiness.
zánmen咱们yìjiārén一家人pāi拍zhāng张héyǐng合影ba吧。
Người một nhà chúng ta chụp một bức ảnh chung đi.
Let's take a family photo together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây