派系和党派
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "派系和党派" (pàixì hé dǎngpài) nghĩa là "Phe phái và đảng phái", ghép bởi: 派 (pài): cử + 系 (jì / xì): buộc + 和 (hé / huò / huó / hán): và + 党 (dǎng): Đảng + 派 (pài): cử.
Thành phần cấu tạo
派系和党派
Phe phái và đảng phái
氵
𠂢
丿
糸
禾
口
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phe phái và đảng phái
Ví dụ (3)
报告分析了派系和党派关系。
Báo cáo phân tích quan hệ giữa phe phái và đảng phái.
The report analyzed the relationships among factions and political parties.
派系和党派影响了投票结果。
Phe phái và đảng phái ảnh hưởng đến kết quả bỏ phiếu.
Factions and political parties influenced the voting results.
学者研究不同派系和党派。
Học giả nghiên cứu các phe phái và đảng phái khác nhau.
Scholars study different factions and political parties.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây