ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中国画
zhōngguóhuà
tranh truyền thống Trung Quốc
Hán việt: trung quốc họa
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "中国画" (zhōngguóhuà) mang nghĩa "tranh truyền thống Trung Quốc", kết hợp bởi 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 国 (guó - quốc): "đất nước" + 画 (huà - họa): "vẽ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 画: Dùng một nét bút (一) phác họa cảnh ruộng đồng (田) nằm gọn trong khung giấy (凵) chính là nghệ thuật vẽ tranh (画).

Thành phần cấu tạo

中国画
zhōngguóhuà
tranh truyền thống Trung Quốc
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
画
huà • họa
vẽ
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
田
Bộ Điền
Ruộng, khung vẽ (ở giữa)
凵
Bộ Khảm
Khung tranh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tranh truyền thống Trung Quốc
Ví dụ (5)
zhōngguóhuà中国画yǒu有zhe着yōujiǔ悠久de的lìshǐ历史。
Tranh Trung Quốc có một lịch sử lâu đời.
Chinese painting has a long history.
tā他fēicháng非常xǐhuan喜欢shōucáng收藏zhōngguóhuà中国画。
Anh ấy rất thích sưu tầm tranh Trung Quốc.
He really enjoys collecting Chinese paintings.
shuǐ水mò墨huà画shì是zhōngguóhuà中国画de的yì一zhǒng种。
Tranh thủy mặc là một thể loại của tranh Trung Quốc.
Ink wash painting is a type of Chinese painting.
xuéhǎo学好zhōngguóhuà中国画xūyào需要hěn很dà大de的nàixīn耐心。
Học giỏi tranh Trung Quốc đòi hỏi sự kiên nhẫn rất lớn.
Learning Chinese painting well requires a great deal of patience.
zhè这fú幅zhōngguóhuà中国画lǐ里de的shānshuǐ山水fēngjǐng风景fēicháng非常měi美。
Phong cảnh non nước trong bức tranh Trung Quốc này vô cùng đẹp.
The landscape scenery in this Chinese painting is very beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây