ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嘻嘻哈哈
xī xī hā hā
cười đùa vui vẻ
Hán việt: hy hy cáp cáp
—

Gợi nhớ

Từ "嘻嘻哈哈" (xī xī hā hā) mang nghĩa "cười đùa vui vẻ", kết hợp bởi 嘻 (xī - hy): "Tiếng cười" + 嘻 (xī - hy): "Tiếng cười" + 哈 (hā - cáp): "cười" + 哈 (hā - cáp): "cười". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 嘻: Trong lòng tràn ngập niềm vui hỷ sự (喜) nên cái miệng (口) bật ra tiếng cười khúc khích vui vẻ (嘻). • Chữ 嘻: Trong lòng tràn ngập niềm vui hỷ sự (喜) nên cái miệng (口) bật ra tiếng cười khúc khích vui vẻ (嘻). • Chữ 哈: Mọi người cùng mở miệng (口) hòa hợp (合) vang lên tiếng cười sảng khoái rộn rã khắp gian phòng, biểu thị tiếng cười ha ha (哈). • Chữ 哈: Mọi người cùng mở miệng (口) hòa hợp (合) vang lên tiếng cười sảng khoái rộn rã khắp gian phòng, biểu thị tiếng cười ha ha (哈).

Thành phần cấu tạo

嘻嘻哈哈
xī xī hā hā
cười đùa vui vẻ
嘻
xī • hy
Tiếng cười
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
喜
Hỷ
Vui / âm đọc (bên phải)
嘻
xī • hy
Tiếng cười
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
喜
Hỷ
Vui / âm đọc (bên phải)
哈
hā • cáp
cười
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)
哈
hā • cáp
cười
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
合
Hợp
Hợp / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:cười đùa vui vẻ
Ví dụ (3)
shàngkè上课de的shíhou时候búyào不要xīxīhāhā嘻嘻哈哈de的。
Trong giờ học không được cười đùa cợt nhả.
Don't giggle and joke around during class.
tāmen他们jǐ几gè个rén人còu凑zài在yìqǐ一起,zhěngtiān整天xīxīhāhā嘻嘻哈哈de的。
Mấy người bọn họ tụ tập lại với nhau, cả ngày cười đùa vui vẻ.
Whenever the few of them get together, they laugh and joke around all day long.
miànduì面对yánsù严肃de的gōngzuò工作,bù不néng能zǒngshì总是xīxīhāhā嘻嘻哈哈。
Đối mặt với công việc nghiêm túc, không thể lúc nào cũng cười đùa cợt nhả.
When dealing with serious work, you can't always be laughing and joking around.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây