嘻
丨フ一一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Trong lòng tràn ngập niềm vui hỷ sự (喜) nên cái miệng (口) bật ra tiếng cười khúc khích vui vẻ (嘻).
Thành phần cấu tạo
嘻
Tiếng cười, vui vẻ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
喜
Hỷ
Vui / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (41)
Định nghĩa (1)
1
thán từ
Nghĩa:Tiếng cười, vui vẻ
Ví dụ (3)
孩子嘻嘻地笑。
Đứa trẻ cười hì hì.
The child giggled.
嘻,这真有趣。
Hì, việc này thật thú vị.
Hee, this is really interesting.
她嘻笑着跑开了。
Cô ấy cười vui rồi chạy đi.
She ran off giggling.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây