ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
嘻
xī
Tiếng cười, vui vẻ
Hán việt: hy
丨フ一一丨一丨フ一丶ノ一丨フ一
15
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Trong lòng tràn ngập niềm vui hỷ sự (喜) nên cái miệng (口) bật ra tiếng cười khúc khích vui vẻ (嘻).

Thành phần cấu tạo

嘻
xī
Tiếng cười, vui vẻ
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
喜
Hỷ
Vui / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thán từ
Nghĩa:Tiếng cười, vui vẻ
Ví dụ (3)
háizi孩子xīxī嘻嘻de地xiào笑。
Đứa trẻ cười hì hì.
The child giggled.
xī嘻,zhè这zhēn真yǒuqù有趣。
Hì, việc này thật thú vị.
Hee, this is really interesting.
tā她xī嘻xiào笑zhe着pǎo跑kāi开le了。
Cô ấy cười vui rồi chạy đi.
She ran off giggling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây