ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笑嘻嘻
xiào xī xī
Cười hớn hở, cười toe toét
Hán việt: tiếu hy hy
—

Gợi nhớ

Từ "笑嘻嘻" (xiào xī xī) mang nghĩa "Cười hớn hở, cười toe toét", kết hợp bởi 笑 (xiào - tiếu): "cười" + 嘻 (xī - hy): "Tiếng cười" + 嘻 (xī - hy): "Tiếng cười". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 笑: Hai hàng lông mày cong như lá tre (⺮) trên gương mặt nghiêng mình rạng rỡ (夭) khi cất tiếng cười tươi (笑). • Chữ 嘻: Trong lòng tràn ngập niềm vui hỷ sự (喜) nên cái miệng (口) bật ra tiếng cười khúc khích vui vẻ (嘻). • Chữ 嘻: Trong lòng tràn ngập niềm vui hỷ sự (喜) nên cái miệng (口) bật ra tiếng cười khúc khích vui vẻ (嘻).

Thành phần cấu tạo

笑嘻嘻
xiào xī xī
Cười hớn hở, cười toe toét
笑
xiào • tiếu
cười
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, lá tre (phía trên)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo (phía dưới)
嘻
xī • hy
Tiếng cười
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
喜
Hỷ
Vui / âm đọc (bên phải)
嘻
xī • hy
Tiếng cười
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
喜
Hỷ
Vui / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cười hớn hở, cười toe toét
Ví dụ (3)
mèimei妹妹xiàoxīxī笑嘻嘻de地pǎo跑guòlái过来názǒu拿走le了tángguǒ糖果。
Em gái cười toe toét chạy lại lấy đi viên kẹo.
My little sister ran over grinning and took the candy.
tā他zhěngtiān整天xiàoxīxī笑嘻嘻de的,hǎoxiàng好像méiyǒu没有rènhé任何fánnǎo烦恼。
Anh ấy suốt ngày cười hớn hở, giống như không có bất kỳ phiền não nào.
He goes around grinning all day long, as if he doesn't have a care in the world.
kàndào看到māma妈妈jìnmén进门,háizi孩子men们xiàoxīxī笑嘻嘻de地wéi围le了shàngqù上去。
Nhìn thấy mẹ vào cửa, đám trẻ cười toe toét vây quanh lấy mẹ.
Seeing their mother walk in the door, the children gathered around her with big grins.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây