ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滨海
bīn hǎi
ven biển, gần biển
Hán việt: tân hải
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "滨海" (bīn hǎi) mang nghĩa "ven biển, gần biển", kết hợp bởi 滨 (bīn - tân): "bờ biển" + 海 (hǎi - hải): "Biển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滨: Vùng меnh mông sóng nước (氵) luôn dang tay đón những vị khách (宾) phương xa tìm đến dạo chơi chính là bờ biển thơ mộng (滨). • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海).

Thành phần cấu tạo

滨海
bīn hǎi
ven biển, gần biển
滨
bīn • tân
bờ biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
宾
Chữ Thấn
Khách / âm đọc (bên phải)
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:ven biển, gần biển
Ví dụ (5)
zhè这zuò座bīnhǎi滨海chéngshì城市de的fēngjǐng风景fēicháng非常yōuměi优美。
Phong cảnh của thành phố ven biển này vô cùng tươi đẹp.
The scenery in this coastal city is बेहद beautiful.
wǒmen我们jìhuà计划míngnián明年qù去bīnhǎi滨海dìqū地区dùjià度假。
Chúng tôi dự định đi nghỉ mát ở khu vực ven biển vào năm sau.
We plan to go on vacation in a coastal area next year.
bīnhǎi滨海gōnglù公路yánxiàn沿线de的jiāotōng交通shífēn十分biànlì便利。
Giao thông dọc theo tuyến đường ven biển rất thuận tiện.
Transportation along the coastal highway is very convenient.
xǔduō许多yěshēng野生dòngwù动物qīxī栖息zài在zhè这gè个bīnhǎi滨海shīdì湿地lǐ里。
Rất nhiều động vật hoang dã sinh sống trong vùng đất ngập nước ven biển này.
Many wild animals inhabit this coastal wetland.
bīnhǎi滨海xīnqū新区de的jīngjì经济fāzhǎn发展sùdù速度hěn很kuài快。
Tốc độ phát triển kinh tế của khu mới ven biển rất nhanh.
The economy of the coastal new district is developing very rapidly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây