海滨服装
—
Gợi nhớ
Từ "海滨服装" (hǎibīn fúzhuāng) mang nghĩa "Đồ đi biển / Trang phục bãi biển", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 滨 (bīn - tân): "bờ biển" + 服 (fú - phục): "quần áo" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 滨: Vùng меnh mông sóng nước (氵) luôn dang tay đón những vị khách (宾) phương xa tìm đến dạo chơi chính là bờ biển thơ mộng (滨). • Chữ 服: Thân hình (⺼) khoác lên mình bộ y phục chỉnh tề và cúi mình tuân theo phép tắc (卩) biểu thị cho quần áo và sự thuyết phục (服). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).
Thành phần cấu tạo
海滨服装
Đồ đi biển / Trang phục bãi biển
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồ đi biển / Trang phục bãi biển
Ví dụ (3)
随着暑期的临近,淘宝上关于海滨服装的搜索量呈现出暴涨的趋势。
Cùng với kỳ nghỉ hè đang đến gần, lượng tìm kiếm về đồ đi biển trên Taobao thể hiện xu hướng tăng vọt.
As the summer vacation approaches, searches for beachwear on Taobao have shown an explosive surge.
优质的海滨服装通常采用速干且防紫外线的面料,以保护皮肤。
Đồ đi biển chất lượng cao thông thường sử dụng chất vải nhanh khô và chống tia cực tím để bảo vệ làn da.
High-quality beachwear is usually made of quick-drying, UV-protective fabric to shield the skin.
广州的外贸批发商行在五月份会大量备货各种款式时尚的海滨服装。
Các thương nhân bán buôn ngoại thương tại Quảng Châu vào tháng 5 sẽ tích trữ lượng lớn hàng đồ đi biển với nhiều kiểu dáng thời trang khác nhau.
Export wholesalers in Guangzhou stock up heavily on various stylish beachwear items in May.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây