ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
迎战
yíng zhàn
nghênh chiến, đón đánh
Hán việt: nghinh chiến
—

Gợi nhớ

Từ "迎战" (yíng zhàn) mang nghĩa "nghênh chiến, đón đánh", kết hợp bởi 迎 (yíng - nghinh): "Chào đón" + 战 (zhàn - chiến): "chiến tranh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 迎: Chủ nhà vội vã bước ra đường (辶) với dáng vẻ ngẩng cao đầu rạng rỡ (卬) để đón tiếp khách quý chính là sự chào đón (迎). • Chữ 战: Tay cầm chắc ngọn giáo kích (戈) tiến lên giành giữ (占) từng tấc đất ngoài biên ải trong cuộc chiến đấu, chiến tranh (战).

Thành phần cấu tạo

迎战
yíng zhàn
nghênh chiến, đón đánh
迎
yíng • nghinh
Chào đón
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
卬
Ngang
Ngẩng / âm đọc (phía trên)
战
zhàn • chiến
chiến tranh
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nghênh chiến, đón đánh
Ví dụ (3)
miànduì面对qiángdà强大de的duìshǒu对手,zhōngguóduì中国队zuòhǎo做好le了chōngfèn充分de的zhǔnbèi准备lái来yíngzhàn迎战。
Đối mặt với đối thủ mạnh, đội tuyển Trung Quốc đã chuẩn bị đầy đủ để nghênh chiến.
Faced with a formidable opponent, the Chinese team made full preparations to meet the challenge.
shìbīng士兵men们zài在zhàn战háo壕lǐ里yánzhènyǐdài严阵以待,zhǔnbèi准备yíngzhàn迎战dírén敌人。
Binh lính sẵn sàng dàn trận trong chiến hào, chuẩn bị đón đánh quân địch.
The soldiers stood in combat readiness in the trenches, prepared to engage the enemy.
zhè这míng名quánjīshǒu拳击手jiāng将xià下gè个yuè月yíngzhàn迎战wèimiǎnguànjūn卫冕冠军。
Võ sĩ quyền anh này sẽ nghênh chiến nhà đương kim vô địch vào tháng tới.
This boxer will take on the defending champion next month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây