ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轻盈
qīng yíng
nhẹ nhàng, thanh thoát
Hán việt: khinh doanh
—

Gợi nhớ

Từ "轻盈" (qīng yíng) mang nghĩa "nhẹ nhàng, thanh thoát", kết hợp bởi 轻 (qīng - khinh): "nhẹ" + 盈 (yíng - doanh): "đầy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 轻: Chiếc xe ngựa (车) được đóng khéo léo và gọn gàng (圣) nên lướt đi trên đường vô cùng êm ái, nhẹ nhàng (轻). • Chữ 盈: Nghiêng bầu rót mãi (夃) vào chiếc chậu lớn (皿) bên dưới khiến nước dâng lên đầy ắp, tràn ngập (盈).

Thành phần cấu tạo

轻盈
qīng yíng
nhẹ nhàng, thanh thoát
轻
qīng • khinh
nhẹ
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ (nằm bên trái)
圣
Thánh (giản thể) / âm đọc
Nhẹ nhàng (nằm bên phải)
盈
yíng • doanh
đầy
夃
Chữ Cổ
Dáng người nghiêng bình rót thêm (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chiếc chậu, bát đựng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:nhẹ nhàng, thanh thoát
Ví dụ (3)
tā她mài迈zhe着qīngyíng轻盈de的bùfá步伐zǒuxiàng走向wǔtái舞台zhōngyāng中央。
Cô ấy bước những bước chân thanh thoát đi về phía trung tâm sân khấu.
She walked toward the center of the stage with light, graceful steps.
bālěiwǔ芭蕾舞yǎnyuán演员de的dòngzuò动作fēicháng非常qīngyíng轻盈yōuměi优美。
Động tác của các diễn viên múa ba lê cực kỳ thanh thoát và duyên dáng.
The ballet dancer's movements are remarkably light and graceful.
liǔtiáo柳条zài在wēifēng微风zhōng中qīngyíng轻盈de地bǎidòng摆动。
Cành liễu đung đưa nhẹ nhàng thanh thoát trong làn gió nhẹ.
The willow branches swayed gracefully in the gentle breeze.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây