ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
野营地
yě yíng dì
khu cắm trại, bãi cắm trại ngoài trời
Hán việt: dã doanh địa
—

Gợi nhớ

Từ "野营地" (yě yíng dì) nghĩa là "khu cắm trại, bãi cắm trại ngoài trời", ghép bởi: 野 (yě): hoang dã + 营 (yíng): doanh trại + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.

Thành phần cấu tạo

野营地
yě yíng dì
khu cắm trại, bãi cắm trại ngoài trời
里
予
艹
冖
吕
土

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khu cắm trại, bãi cắm trại ngoài trời
Ví dụ (3)
wǒmen我们zài在shānjiǎo山脚xià下de的yěyíng野营de地dā搭qǐ起le了zhàngpéng帐篷。
Chúng tôi đã dựng lều tại khu cắm trại dưới chân núi.
We set up tents at the campsite at the foot of the mountain.
yěyíng野营de地pèiyǒu配有wánshàn完善de的shuǐdiàn水电shèshī设施。
Khu cắm trại có đầy đủ cơ sở điện nước hoàn thiện.
The camping ground is equipped with complete water and electricity facilities.
zhōumò周末xǔduō许多jiātíng家庭láidào来到yěyíng野营de地xiǎngshòu享受dàzìrán大自然。
Cuối tuần nhiều gia đình tìm đến khu cắm trại để tận hưởng thiên nhiên.
Many families come to the campsite on weekends to enjoy nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây