ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原野
yuányě
cánh đồng hoang / thảo nguyên bao la
Hán việt: nguyên dã
—

Gợi nhớ

Từ "原野" (yuányě) mang nghĩa "cánh đồng hoang / thảo nguyên bao la", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 野 (yě - dã): "hoang dã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 野: Ngoài làng xóm (里) nơi đất đai tự nhiên ban tặng (予) chưa ai khai phá là vùng đồng nội bao la, hoang dã (野).

Thành phần cấu tạo

原野
yuányě
cánh đồng hoang / thảo nguyên bao la
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
野
yě • dã
hoang dã
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cánh đồng hoang / thảo nguyên bao la
Ví dụ (5)
chūntiān春天lái来le了,yuányě原野shàng上yí一piàn片shēngjībóbó生机勃勃。
Mùa xuân đến, trên cánh đồng hoang dã tràn ngập sức sống dạt dào.
Spring has come, and the open plains are full of vitality.
háizi孩子men们zài在guǎngkuò广阔de的yuányě原野shàng上bēnpǎo奔跑xīxì嬉戏。
Lũ trẻ chạy nhảy vui đùa trên cánh đồng bao la rộng lớn.
The children ran and played across the vast plains.
yuǎnchù远处de的yuányě原野shàng上yǒu有yì一qún群yěmǎ野马zài在bēnpǎo奔跑。
Trên cánh đồng hoang dã phía xa có một đàn ngựa hoang đang phi nước đại.
A herd of wild horses is galloping across the distant plains.
chūntiān春天lái来le了,lǜyóuyóu绿油油de的yuányě原野shàng上kāimǎn开满le了xiānhuā鲜花。
Mùa xuân đến rồi, trên cánh đồng rộng lớn xanh mướt nở đầy những bông hoa tươi.
Spring has come, and the lush green open fields are covered with blooming flowers.
jǐ几zhī只yětù野兔zài在guǎngkuò广阔de的yuányě原野shàng上bēnpǎo奔跑xīxì嬉戏。
Vài con thỏ hoang đang chạy nhảy vui đùa trên đồng hoang rộng lớn.
Several wild hares are running and playing across the vast open plains.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây