ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电动滑板车
diàndòng huábǎn chē
Xe trượt điện, scooter điện
Hán việt: điện động hoạt bản xa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "电动滑板车" (diàndòng huábǎn chē) nghĩa là "Xe trượt điện, scooter điện", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 动 (dòng): di chuyển + 滑 (huá): Trơn + 板 (bǎn): Bảng + 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

电动滑板车
diàndòng huábǎn chē
Xe trượt điện, scooter điện
日
乚
云
力
氵
骨

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Xe trượt điện, scooter điện
Ví dụ (3)
tā他qí骑diàndòng电动huábǎnchē滑板车qù去dìtiězhàn地铁站。
Anh ấy đi scooter điện đến ga tàu điện ngầm.
He rode an electric scooter to the subway station.
diàndòng电动huábǎnchē滑板车xūyào需要chōngdiàn充电。
Xe trượt điện cần sạc điện.
An electric scooter needs to be charged.
zhè这liàng辆diàndòng电动huábǎnchē滑板车bù不néng能shàng上gāosù高速lù路。
Chiếc scooter điện này không được lên đường cao tốc.
This electric scooter is not allowed on the highway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây