ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
地板
dìbǎn
sàn nhà
Hán việt: địa bản
块
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "地板" (dìbǎn) mang nghĩa "sàn nhà", kết hợp bởi 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 板 (bǎn - bản): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).

Thành phần cấu tạo

地板
dìbǎn
sàn nhà
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
板
bǎn • bản
Bảng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sàn nhà
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把dìbǎn地板cā擦gānjìng干净。
Vui lòng lau sàn nhà cho sạch.
Please wipe the floor clean.
háizi孩子zuò坐zài在dìbǎn地板shàng上wán玩。
Đứa trẻ ngồi chơi trên sàn nhà.
The child is sitting on the floor playing.
dìbǎn地板yǒudiǎn有点huá滑。
Sàn nhà hơi trơn.
The floor is a bit slippery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây