ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
成本
chéngběn
giá thành, chi phí, vốn, phí tổn (sản xuất/kinh doanh).
Hán việt: thành bản
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "成本" (chéngběn) mang nghĩa "chi phí", kết hợp bởi 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

成本
chéngběn
chi phí
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giá thành, chi phí, vốn, phí tổn (sản xuất/kinh doanh).
Ví dụ (5)
wèile为了tígāo提高lìrùn利润,wǒmen我们bìxū必须jiàngdī降低shēngchǎn生产chéngběn成本。
Để nâng cao lợi nhuận, chúng ta bắt buộc phải giảm chi phí sản xuất.
To increase profits, we must reduce production costs.
zhè这jiàn件shāngpǐn商品de的chéngběn成本hěn很gāo高,suǒyǐ所以shòujià售价bù不piányi便宜。
Giá thành (vốn) của món hàng này rất cao, nên giá bán không rẻ.
The cost of this product is high, so its selling price isn't cheap.
shíjiān时间yě也shì是yì一zhǒng种chéngběn成本。
Thời gian cũng là một loại chi phí.
Time is also a kind of cost.
wǒmen我们zài在zuò做juédìng决定shí时yào要kǎolǜ考虑jīhuì机会chéngběn成本。
Khi đưa ra quyết định, chúng ta phải cân nhắc chi phí cơ hội.
We need to consider opportunity cost when making decisions.
yuáncáiliào原材料jiàgé价格shàngzhǎng上涨dǎozhì导致le了chéngběn成本de的zēngjiā增加。
Giá nguyên vật liệu tăng cao đã dẫn đến sự gia tăng chi phí.
Rising raw material prices have led to an increase in costs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây