ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原始成本
yuánshǐ chéngběn
Giá gốc, giá vốn
Hán việt: nguyên thủy thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "原始成本" (yuánshǐ chéngběn) mang nghĩa "Giá gốc, giá vốn", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 始 (shǐ - thủy): "bắt đầu" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 始: Người phụ nữ (女) mang thai mầm sống mới trong bụng với niềm vui tươi (台) mở ra sự khởi đầu, bắt đầu (始). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

原始成本
yuánshǐ chéngběn
Giá gốc, giá vốn
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
始
shǐ • thủy
bắt đầu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
台
Đài
Đài / âm đọc (bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá gốc, giá vốn
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对yuánshǐ原始chéngběn成本。
Kế toán đang đối chiếu Giá gốc (giá vốn).
The accountant is verifying the original cost.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yuánshǐ原始chéngběn成本。
Trong báo cáo cần liệt kê Giá gốc (giá vốn).
The original cost needs to be listed in the report.
yuánshǐ原始chéngběn成本xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Giá gốc (giá vốn) cần trưởng bộ phận xác nhận.
The original cost needs to be confirmed by the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây