ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
主要成本
zhǔyào chéngběn
chi phí chính, giá thành chủ yếu
Hán việt: chủ yếu thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "主要成本" (zhǔyào chéngběn) mang nghĩa "chi phí chính, giá thành chủ yếu", kết hợp bởi 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 要 (yào - yếu): "muốn" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 要: Người phụ nữ (女) chống hai tay lên hông (覀) thể hiện thái độ kiên quyết trước điều mà mình mong muốn, yêu cầu (要). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

主要成本
zhǔyào chéngběn
chi phí chính, giá thành chủ yếu
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)
要
yào • yếu
muốn
覀
Bộ Á
Che phủ, vây quanh
女
Bộ Nữ
Người phụ nữ
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chi phí chính, giá thành chủ yếu
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对zhǔyào主要chéngběn成本。
Kế toán đang đối chiếu chi phí chính (giá thành chủ yếu).
The accountant is verifying the prime cost.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zhǔyào主要chéngběn成本。
Trong báo cáo cần liệt kê chi phí chính (giá thành chủ yếu).
The prime cost needs to be listed in the report.
zhǔyào主要chéngběn成本xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Chi phí chính (giá thành chủ yếu) cần trưởng bộ phận xác nhận.
The prime cost needs to be confirmed by the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây