ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
原料成本
yuánliào chéngběn
Giá thành nguyên liệu
Hán việt: nguyên liệu thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "原料成本" (yuánliào chéngběn) mang nghĩa "Giá thành nguyên liệu", kết hợp bởi 原 (yuán - nguyên): "ban đầu" + 料 (liào - liệu): "Nguyên liệu" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 原: Dòng suối trong vắt (泉) tuôn chảy từ dưới vách đá sườn núi (厂) chính là cội nguồn ban đầu mở ra vùng đồng bằng rộng lớn (原). • Chữ 料: Dùng cái đấu (斗) đong từng hạt gạo (米) để chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu (料). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

原料成本
yuánliào chéngběn
Giá thành nguyên liệu
原
yuán • nguyên
ban đầu
厂
Bộ Hán
Sườn núi, vách đá (bao góc trên trái)
泉
Chữ Toàn
Suối / âm đọc (bên trong)
料
liào • liệu
Nguyên liệu
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Cái đấu đong (bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá thành nguyên liệu
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对yuánliào原料chéngběn成本。
Kế toán đang đối chiếu giá thành nguyên liệu.
The accountant is verifying the raw material cost.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出yuánliào原料chéngběn成本。
Trong báo cáo cần liệt kê giá thành nguyên liệu.
The raw material cost needs to be listed in the report.
yuánliào原料chéngběn成本xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Giá thành nguyên liệu cần trưởng bộ phận xác nhận.
The raw material cost needs to be confirmed by the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây