ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总成本
zǒng chéngběn
tổng chi phí, tổng giá thành
Hán việt: tổng thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "总成本" (zǒng chéngběn) mang nghĩa "tổng chi phí, tổng giá thành", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

总成本
zǒng chéngběn
tổng chi phí, tổng giá thành
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tổng chi phí, tổng giá thành
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对zǒngchéngběn总成本。
Kế toán đang đối chiếu tổng chi phí (tổng giá thành).
The accountant is verifying the total cost.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出zǒngchéngběn总成本。
Trong báo cáo cần liệt kê tổng chi phí (tổng giá thành).
The total cost needs to be listed in the report.
zǒngchéngběn总成本xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Tổng chi phí (tổng giá thành) cần trưởng bộ phận xác nhận.
The total cost needs to be confirmed by the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây