ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
实际成本
shíjì chéngběn
Giá thành thực tế
Hán việt: thực tế thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "实际成本" (shíjì chéngběn) mang nghĩa "Giá thành thực tế", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

实际成本
shíjì chéngběn
Giá thành thực tế
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giá thành thực tế
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对shíjì实际chéngběn成本。
Kế toán đang đối chiếu giá thành thực tế.
The accountant is verifying the actual cost.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出shíjì实际chéngběn成本。
Trong báo cáo cần liệt kê giá thành thực tế.
The actual cost needs to be listed in the report.
shíjì实际chéngběn成本xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Giá thành thực tế cần trưởng bộ phận xác nhận.
The actual cost needs to be confirmed by the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây