ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
天际
tiānjì
Chân trời
Hán việt: thiên tế
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Đường ranh giới xa tắp nơi gò đất giao hòa cùng thần linh (际 - tế: gò đất 阝 và bàn thờ thần 示) chạm tới tận cùng vòm trời (天 - thiên: nét Nhất 一 và bộ Đại 大) chính là nơi "chân trời" (天际).

Thành phần cấu tạo

天际
tiānjì
Chân trời
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chân trời
Ví dụ (3)
tàiyáng太阳cóng从tiānjì天际shēngqǐ升起。
Mặt trời mọc lên từ chân trời.
The sun rises from the horizon.
yuǎnchù远处de的tiānjì天际yí一piàn片hóngsè红色。
Chân trời phía xa đỏ rực một màu.
The distant horizon is awash in red.
fēijī飞机xiāoshī消失zài在tiānjì天际。
Máy bay biến mất nơi chân trời.
The airplane disappeared into the horizon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây