天际
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Đường ranh giới xa tắp nơi gò đất giao hòa cùng thần linh (际 - tế: gò đất 阝 và bàn thờ thần 示) chạm tới tận cùng vòm trời (天 - thiên: nét Nhất 一 và bộ Đại 大) chính là nơi "chân trời" (天际).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 天际
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chân trời
Ví dụ (3)
太阳从天际升起。
Mặt trời mọc lên từ chân trời.
The sun rises from the horizon.
远处的天际一片红色。
Chân trời phía xa đỏ rực một màu.
The distant horizon is awash in red.
飞机消失在天际。
Máy bay biến mất nơi chân trời.
The airplane disappeared into the horizon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây