ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
本来
běnlái
vốn dĩ, lúc đầu, đáng lẽ (chỉ tình trạng ban đầu, khác với hiện tại).
Hán việt: bản lai
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "本来" (běnlái) nghĩa là "Vốn dĩ, ban đầu", ghép bởi: 本 (běn): Sách + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

本来
běnlái
Vốn dĩ, ban đầu
木
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ / tính từ
Nghĩa:vốn dĩ, lúc đầu, đáng lẽ (chỉ tình trạng ban đầu, khác với hiện tại).
Ví dụ (5)
wǒ我běnlái本来dǎsuan打算míngtiān明天qù去běijīng北京,dànshì但是yīnwèi因为yǒushì有事qǔxiāo取消le了。
Tôi vốn dĩ định ngày mai đi Bắc Kinh, nhưng vì có việc nên hủy bỏ rồi.
I was originally planning to go to Beijing tomorrow, but I had to cancel because something came up.
zhè这běn本shū书běnlái本来shì是wǒ我mǎigěi买给nǐ你de的,méi没xiǎng想dào到nǐ你zìjǐ自己xiān先mǎi买le了。
Cuốn sách này vốn dĩ là tôi mua cho bạn, không ngờ bạn đã tự mua trước rồi.
I had originally bought this book for you, but I didn't expect you to buy it yourself first.
zhè这jiān间fángzi房子běnlái本来shì是shūfáng书房,hòulái后来gǎichéng改成le了wòshì卧室。
Căn phòng này lúc đầu là phòng đọc sách, sau này sửa thành phòng ngủ.
This room was originally a study, but it was later converted into a bedroom.
shìqing事情běnlái本来hěn很jiǎndān简单,shì是nǐ你bǎ把tā它xiǎng想fùzá复杂le了。
Sự việc vốn dĩ rất đơn giản, là do bạn nghĩ phức tạp hóa lên thôi.
This matter was originally very simple; you're the one who made it complicated.
tā他běnlái本来shēntǐ身体hěn很qiángzhuàng强壮,shēng生le了yì一cháng场dàbìng大病hòu后jiù就xūruò虚弱le了。
Anh ấy vốn dĩ cơ thể rất cường tráng, sau khi ốm một trận nặng thì yếu đi.
He used to be very strong, but after a serious illness, he became weak.
2
phó từ
Nghĩa:đương nhiên, lẽ ra (chỉ sự việc theo lý phải như vậy).
Ví dụ (5)
zuò做cuòshì错事běnlái本来jiù就yīnggāi应该dàoqiàn道歉。
Làm sai chuyện thì đương nhiên là phải xin lỗi rồi.
If you've done something wrong, you should apologize in the first place.
zhè这jiù就shì是nǐ你běnlái本来yīnggāi应该zuò做de的gōngzuò工作。
Đây chính là công việc mà lẽ ra bạn phải làm.
This is the work you were supposed to be doing in the first place.
shēnghuó生活běnlái本来jiù就shì是chōngmǎn充满le了suāntiánkǔlà酸甜苦辣。
Cuộc sống vốn dĩ (đương nhiên) là tràn đầy chua ngọt đắng cay mà.
Life is naturally full of joys and sorrows.
fùmǔ父母běnlái本来jiù就yīnggāi应该zhàogu照顾niányòu年幼de的háizi孩子。
Cha mẹ đương nhiên là phải chăm sóc con cái còn nhỏ rồi.
Parents are supposed to take care of their young children.
jìrán既然dāying答应le了,běnlái本来jiù就děi得shǒu守xìnyòng信用。
Đã nhận lời rồi thì đương nhiên phải giữ chữ tín.
Since you promised, you should naturally keep your word.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây